Nghĩa của từ hands trong tiếng Việt
hands trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
hands
US /hændz/
UK /hændz/
Danh từ số nhiều
1.
tay
the end part of a person's arm beyond the wrist, including the palm, fingers, and thumb
Ví dụ:
•
She clapped her hands with joy.
Cô ấy vỗ tay trong niềm vui.
•
He washed his hands before dinner.
Anh ấy rửa tay trước bữa tối.
2.
kiểm soát, sự chăm sóc
control or care
Ví dụ:
•
The matter is now out of my hands.
Vấn đề này giờ đã nằm ngoài tầm kiểm soát của tôi.
•
The project is in good hands with the new manager.
Dự án đang nằm trong tay tốt với người quản lý mới.