Nghĩa của từ handed trong tiếng Việt

handed trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

handed

US /-hæn.dɪd/
UK /-hæn.dɪd/

Tính từ

thuận tay

having or using a hand or hands of a specified kind

Ví dụ:
He is left-handed.
Anh ấy thuận tay trái.
The two-handed sword was heavy.
Thanh kiếm hai tay rất nặng.

Quá khứ phân từ

đưa, trao

past participle of hand

Ví dụ:
He handed her the book.
Anh ấy đưa cuốn sách cho cô ấy.
The documents were handed over to the police.
Các tài liệu đã được giao cho cảnh sát.