Nghĩa của từ "hand in hand" trong tiếng Việt

"hand in hand" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

hand in hand

US /hænd ɪn hænd/
UK /hænd ɪn hænd/

Thành ngữ

1.

tay trong tay, cùng nhau

together, especially when holding hands

Ví dụ:
The couple walked along the beach hand in hand.
Cặp đôi đi bộ dọc bãi biển tay trong tay.
Children often walk hand in hand with their parents.
Trẻ em thường đi tay trong tay với cha mẹ.
2.

song hành, gắn liền với nhau

closely connected and happening at the same time

Ví dụ:
Economic growth and social progress often go hand in hand.
Tăng trưởng kinh tế và tiến bộ xã hội thường đi song hành.
Increased responsibility and higher pay usually go hand in hand.
Trách nhiệm tăng lên và lương cao hơn thường đi song hành.