Nghĩa của từ "hand gel" trong tiếng Việt

"hand gel" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

hand gel

US /ˈhænd ˌdʒɛl/
UK /ˈhænd ˌdʒɛl/

Danh từ

gel rửa tay, nước rửa tay khô

a gel used to clean hands and kill germs, especially when soap and water are not available

Ví dụ:
Always carry hand gel with you for quick sanitization.
Luôn mang theo gel rửa tay để sát khuẩn nhanh chóng.
She applied a generous amount of hand gel before eating.
Cô ấy đã thoa một lượng lớn gel rửa tay trước khi ăn.