Nghĩa của từ "Hand back" trong tiếng Việt

"Hand back" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

Hand back

US /hænd bæk/
UK /hænd bæk/

Cụm động từ

trả lại, giao lại

to return something to its owner or to the person it belongs to

Ví dụ:
Please hand back the books to the library when you are finished.
Vui lòng trả lại sách cho thư viện khi bạn đọc xong.
The teacher will hand back the graded papers tomorrow.
Giáo viên sẽ trả lại bài kiểm tra đã chấm vào ngày mai.