Nghĩa của từ gloves trong tiếng Việt

gloves trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

gloves

US /ɡlʌvz/
UK /ɡlʌvz/

Danh từ số nhiều

găng tay

coverings for the hands, with separate sections for each finger and the thumb

Ví dụ:
She put on her winter gloves before going outside.
Cô ấy đeo găng tay mùa đông trước khi ra ngoài.
The boxer wore thick leather gloves.
Võ sĩ quyền Anh đeo găng tay da dày.