Nghĩa của từ "get worked up" trong tiếng Việt

"get worked up" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

get worked up

US /ɡɛt wɜrkt ʌp/
UK /ɡɛt wɜːkt ʌp/

Cụm động từ

kích động, căng thẳng, nổi giận

to become angry, excited, or upset about something

Ví dụ:
Don't get worked up over small things.
Đừng quá căng thẳng vì những chuyện nhỏ nhặt.
She tends to get worked up easily before presentations.
Cô ấy có xu hướng dễ bị kích động trước các bài thuyết trình.