Nghĩa của từ "work up an appetite" trong tiếng Việt
"work up an appetite" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
work up an appetite
US /wɜrk ʌp ən ˈæpɪtaɪt/
UK /wɜːk ʌp ən ˈæpɪtaɪt/
Thành ngữ
tạo cảm giác thèm ăn, làm cho đói
to do physical activity that makes you hungry
Ví dụ:
•
Let's go for a long walk to work up an appetite before dinner.
Hãy đi bộ dài để tạo cảm giác thèm ăn trước bữa tối.
•
Playing sports always helps me work up an appetite.
Chơi thể thao luôn giúp tôi tạo cảm giác thèm ăn.