Nghĩa của từ "get ahead of" trong tiếng Việt
"get ahead of" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
get ahead of
US /ɡɛt əˈhɛd əv/
UK /ɡɛt əˈhɛd əv/
Cụm động từ
1.
vượt lên, đi trước
to make progress or succeed more quickly than others
Ví dụ:
•
She worked hard to get ahead of her classmates in the competition.
Cô ấy đã làm việc chăm chỉ để vượt lên các bạn cùng lớp trong cuộc thi.
•
If you want to get ahead of the competition, you need to innovate.
Nếu bạn muốn vượt lên đối thủ cạnh tranh, bạn cần phải đổi mới.
2.
giải quyết, vượt qua
to deal with something successfully before it becomes a problem
Ví dụ:
•
We need to get ahead of this issue before it escalates.
Chúng ta cần giải quyết vấn đề này trước khi nó leo thang.
•
By planning carefully, they managed to get ahead of potential obstacles.
Bằng cách lập kế hoạch cẩn thận, họ đã xoay sở để vượt qua các trở ngại tiềm ẩn.