Nghĩa của từ "be ahead of the pack" trong tiếng Việt.

"be ahead of the pack" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

be ahead of the pack

US /bi əˈhɛd əv ðə pæk/
UK /bi əˈhɛd əv ðə pæk/
"be ahead of the pack" picture

Thành ngữ

1.

dẫn đầu, vượt trội

to be more successful than other people or companies

Ví dụ:
Our company always strives to be ahead of the pack by innovating constantly.
Công ty chúng tôi luôn cố gắng dẫn đầu bằng cách liên tục đổi mới.
With her talent and hard work, she's always ahead of the pack in her field.
Với tài năng và sự chăm chỉ, cô ấy luôn dẫn đầu trong lĩnh vực của mình.
Học từ này tại Lingoland