Nghĩa của từ "be ahead of the game" trong tiếng Việt.

"be ahead of the game" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

be ahead of the game

US /bi əˈhɛd əv ðə ɡeɪm/
UK /bi əˈhɛd əv ðə ɡeɪm/
"be ahead of the game" picture

Thành ngữ

1.

đi trước một bước, có lợi thế

to be in a more advantageous position than others, often by starting early or being well-prepared

Ví dụ:
By starting our marketing campaign early, we managed to be ahead of the game.
Bằng cách bắt đầu chiến dịch tiếp thị sớm, chúng tôi đã đi trước một bước.
If you want to be ahead of the game, you need to constantly innovate.
Nếu bạn muốn đi trước một bước, bạn cần liên tục đổi mới.
Học từ này tại Lingoland