Nghĩa của từ gantry trong tiếng Việt
gantry trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
gantry
US /ˈɡæn.tri/
UK /ˈɡæn.tri/
Danh từ
1.
giàn, cấu trúc cầu
a bridge-like overhead structure with a platform, supporting equipment such as a crane, signals, or cameras.
Ví dụ:
•
The construction site used a large gantry crane to lift heavy beams.
Công trường xây dựng đã sử dụng cần cẩu giàn lớn để nâng các dầm nặng.
•
Traffic cameras are often mounted on a gantry over the highway.
Camera giao thông thường được gắn trên giàn phía trên đường cao tốc.
Từ đồng nghĩa:
2.
giá đỡ, khung đỡ
a framework for supporting barrels, especially in a brewery.
Ví dụ:
•
The barrels of ale were stored on a wooden gantry in the cellar.
Các thùng bia được cất giữ trên giá đỡ bằng gỗ trong hầm.
•
The brewery installed new metal gantries for their aging barrels.
Nhà máy bia đã lắp đặt các giá đỡ kim loại mới cho các thùng ủ của họ.