Nghĩa của từ "for the most part" trong tiếng Việt.

"for the most part" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

for the most part

US /fɔːr ðə moʊst pɑːrt/
UK /fɔːr ðə moʊst pɑːrt/
"for the most part" picture

Cụm từ

1.

phần lớn, chủ yếu

mostly; in most cases

Ví dụ:
The weather for the most part has been good this summer.
Thời tiết phần lớn là tốt trong mùa hè này.
His arguments were, for the most part, based on solid evidence.
Các lập luận của anh ấy, phần lớn, dựa trên bằng chứng vững chắc.
Học từ này tại Lingoland