Nghĩa của từ chiefly trong tiếng Việt
chiefly trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
chiefly
US /ˈtʃiːf.li/
UK /ˈtʃiːf.li/
Trạng từ
chủ yếu, phần lớn, trên hết
mainly; mostly
Ví dụ:
•
The audience was composed chiefly of young people.
Khán giả chủ yếu là những người trẻ tuổi.
•
He is chiefly known for his work in environmental conservation.
Ông được biết đến chủ yếu nhờ công việc bảo tồn môi trường.