Nghĩa của từ foolhardy trong tiếng Việt

foolhardy trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

foolhardy

US /ˈfuːlˌhɑːr.di/
UK /ˈfuːlˌhɑː.di/
"foolhardy" picture

Tính từ

liều lĩnh, khinh suất

recklessly bold or rash

Ví dụ:
It was foolhardy to climb the mountain without proper equipment.
Thật liều lĩnh khi leo núi mà không có thiết bị phù hợp.
His foolhardy decision led to serious consequences.
Quyết định liều lĩnh của anh ấy đã dẫn đến những hậu quả nghiêm trọng.