Nghĩa của từ flushed trong tiếng Việt
flushed trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
flushed
US /flʌʃt/
UK /flʌʃt/
Tính từ
1.
ửng hồng, đỏ bừng
reddened, especially in the face, from illness, emotion, or heat
Ví dụ:
•
Her face was flushed with embarrassment.
Mặt cô ấy ửng hồng vì xấu hổ.
•
He felt hot and flushed after running.
Anh ấy cảm thấy nóng và ửng đỏ sau khi chạy.
2.
đã xả nước, đã rửa trôi
having a sudden rush of water or liquid
Ví dụ:
•
The toilet was flushed clean.
Bồn cầu đã được xả nước sạch sẽ.
•
The drains were flushed out to clear the blockage.
Các cống đã được xả nước để thông tắc.