Nghĩa của từ crimson trong tiếng Việt

crimson trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

crimson

US /ˈkrɪm.zən/
UK /ˈkrɪm.zən/

Danh từ

đỏ thẫm

a rich deep red color inclining to purple.

Tính từ

đỏ thẫm

of a rich deep red color inclining to purple.

Ví dụ:
she blushed crimson with embarrassment

Động từ

đỏ thẫm

(of a person's face) become flushed, especially through embarrassment.

Ví dụ:
my face crimsoned and my hands began to shake