Nghĩa của từ fields trong tiếng Việt
fields trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
fields
US /fiːldz/
UK /fiːldz/
Danh từ số nhiều
1.
cánh đồng, ruộng
areas of open land, especially one used for pasture or crops
Ví dụ:
•
The cows were grazing in the green fields.
Những con bò đang gặm cỏ trên những cánh đồng xanh.
•
We walked through the golden fields of wheat.
Chúng tôi đi qua những cánh đồng lúa mì vàng óng.
2.
lĩnh vực, ngành
areas of study or knowledge
Ví dụ:
•
She has expertise in several scientific fields.
Cô ấy có chuyên môn trong một số lĩnh vực khoa học.
•
These are exciting times for researchers in these fields.
Đây là thời điểm thú vị cho các nhà nghiên cứu trong những lĩnh vực này.
Từ liên quan: