Nghĩa của từ feminine trong tiếng Việt
feminine trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
feminine
US /ˈfem.ə.nɪn/
UK /ˈfem.ɪ.nɪn/
Tính từ
1.
nữ tính, thuộc về phụ nữ
having qualities or characteristics traditionally associated with women
Ví dụ:
•
She has a very gentle and feminine voice.
Cô ấy có một giọng nói rất nhẹ nhàng và nữ tính.
•
The dress had a very feminine design with lace and ruffles.
Chiếc váy có thiết kế rất nữ tính với ren và bèo nhún.
2.
phụ nữ, nữ giới
relating to women; characteristic of women
Ví dụ:
•
The study focused on feminine health issues.
Nghiên cứu tập trung vào các vấn đề sức khỏe phụ nữ.
•
She joined a feminine empowerment group.
Cô ấy tham gia một nhóm trao quyền phụ nữ.
3.
giống cái
(in grammar) belonging to a gender of nouns and adjectives that typically includes words referring to females, as well as other words that do not refer to living beings
Ví dụ:
•
In French, 'table' is a feminine noun.
Trong tiếng Pháp, 'table' là một danh từ giống cái.
•
Many Romance languages have feminine and masculine genders for nouns.
Nhiều ngôn ngữ Rô-man có giống cái và giống đực cho danh từ.
Từ đồng nghĩa:
Từ liên quan: