Nghĩa của từ male trong tiếng Việt
male trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
male
US /meɪl/
UK /meɪl/
Tính từ
đực, nam
of or denoting the sex that produces gametes (sperm) that can fertilize an ovum and is typically larger than the female
Ví dụ:
•
The male lion has a magnificent mane.
Sư tử đực có bờm tuyệt đẹp.
•
She prefers male doctors.
Cô ấy thích bác sĩ nam.
Từ trái nghĩa:
Danh từ
con đực, nam giới
a male person or animal
Ví dụ:
•
The dog had three males and two females in its litter.
Con chó có ba con đực và hai con cái trong lứa đẻ của nó.
•
All the males in the family are tall.
Tất cả nam giới trong gia đình đều cao.
Từ trái nghĩa:
Từ liên quan: