Nghĩa của từ "fault finding" trong tiếng Việt
"fault finding" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
fault finding
US /ˈfɔːltˌfaɪndɪŋ/
UK /ˈfɔːltˌfaɪndɪŋ/
Tính từ
hay bắt bẻ, chỉ trích
tending to criticize or complain, especially about minor or trivial matters
Ví dụ:
•
She has a very fault-finding attitude, always pointing out what's wrong.
Cô ấy có thái độ rất hay bắt bẻ, luôn chỉ ra những điều sai.
•
His constant fault-finding made it difficult to work with him.
Việc anh ấy liên tục bắt bẻ khiến việc làm việc cùng anh ấy trở nên khó khăn.
Danh từ
sự bắt bẻ, sự chỉ trích
the act or habit of criticizing or complaining, especially about minor or trivial matters
Ví dụ:
•
His constant fault-finding was detrimental to team morale.
Việc anh ấy liên tục bắt bẻ đã gây hại đến tinh thần của đội.
•
She was tired of her boss's incessant fault-finding.
Cô ấy đã chán ngấy việc sếp cô ấy liên tục bắt bẻ.