Nghĩa của từ "at fault" trong tiếng Việt
"at fault" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
at fault
US /ət fɔlt/
UK /ət fɔːlt/
Thành ngữ
có lỗi, chịu trách nhiệm
responsible for an error or mistake
Ví dụ:
•
The driver was found to be at fault for the accident.
Người lái xe được xác định là có lỗi trong vụ tai nạn.
•
It's not my fault, I'm not the one at fault here.
Không phải lỗi của tôi, tôi không phải là người có lỗi ở đây.