Nghĩa của từ unfasten trong tiếng Việt

unfasten trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

unfasten

US /ʌnˈfæs.sən/
UK /ʌnˈfɑː.sən/
"unfasten" picture

Động từ

tháo, mở

undo or open the fastening of (something)

Ví dụ:
She reached up to unfasten the top button of her dress.
Cô ấy vươn tay tháo cúc áo trên cùng của chiếc váy.
Please unfasten your seatbelt before leaving the aircraft.
Vui lòng tháo dây an toàn trước khi rời máy bay.
Từ trái nghĩa: