Nghĩa của từ "even so" trong tiếng Việt.

"even so" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

even so

US /"ˌiːvən ˈsoʊ"/
UK /"ˌiːvən ˈsoʊ"/
"even so" picture

Trạng từ

1.

dù vậy, mặc dù vậy

despite what has just been said

Ví dụ:
It was raining heavily, but even so, we decided to go for a walk.
Trời mưa rất to, nhưng dù vậy, chúng tôi vẫn quyết định đi dạo.
The task was difficult, even so, she managed to complete it on time.
Nhiệm vụ rất khó khăn, dù vậy, cô ấy vẫn hoàn thành đúng hạn.
Học từ này tại Lingoland