Nghĩa của từ energetic trong tiếng Việt

energetic trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

energetic

US /ˌen.ɚˈdʒet̬.ɪk/
UK /ˌen.əˈdʒet.ɪk/
"energetic" picture

Tính từ

năng động, đầy năng lượng

possessing or exhibiting energy, especially great activity or vigor

Ví dụ:
She is an energetic and enthusiastic teacher.
Cô ấy là một giáo viên năng động và nhiệt tình.
The children were very energetic after eating candy.
Những đứa trẻ rất hiếu động sau khi ăn kẹo.