Nghĩa của từ spirited trong tiếng Việt
spirited trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
spirited
US /ˈspɪr.ə.t̬ɪd/
UK /ˈspɪr.ɪ.tɪd/
Tính từ
đầy nhiệt huyết, sôi nổi, hăng hái
full of energy, enthusiasm, and determination
Ví dụ:
•
The team put up a spirited fight despite being the underdogs.
Đội đã chiến đấu đầy nhiệt huyết dù bị đánh giá thấp hơn.
•
She gave a spirited defense of her actions.
Cô ấy đã bảo vệ hành động của mình một cách đầy nhiệt huyết.