Nghĩa của từ vigorous trong tiếng Việt
vigorous trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
vigorous
US /ˈvɪɡ.ɚ.əs/
UK /ˈvɪɡ.ər.əs/
Tính từ
1.
mạnh mẽ, đầy năng lượng, sôi nổi
strong, healthy, and full of energy
Ví dụ:
•
She made a vigorous effort to finish the race.
Cô ấy đã nỗ lực mạnh mẽ để hoàn thành cuộc đua.
•
The plant showed vigorous growth after being repotted.
Cây phát triển mạnh mẽ sau khi được thay chậu.
2.
mạnh, quyết liệt, hăng hái
characterized by or involving physical strength, effort, or energy
Ví dụ:
•
The team launched a vigorous protest against the referee's decision.
Đội đã đưa ra một cuộc phản đối mạnh mẽ chống lại quyết định của trọng tài.
•
He engaged in vigorous exercise every morning.
Anh ấy tập thể dục mạnh vào mỗi buổi sáng.
Từ liên quan: