Nghĩa của từ emollient trong tiếng Việt
emollient trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
emollient
US /ɪˈmɑː.li.ənt/
UK /ɪˈmɒl.i.ənt/
Danh từ
chất làm mềm da, kem dưỡng ẩm
a preparation that softens or soothes the skin
Ví dụ:
•
She applied an emollient cream to her dry hands.
Cô ấy thoa kem làm mềm da lên đôi tay khô của mình.
•
The doctor recommended a strong emollient for his eczema.
Bác sĩ khuyên dùng một loại kem làm mềm da mạnh cho bệnh chàm của anh ấy.
Từ đồng nghĩa:
Tính từ
làm mềm da, dưỡng ẩm
having the quality of softening or soothing the skin
Ví dụ:
•
This soap has emollient properties.
Xà phòng này có đặc tính làm mềm da.
•
The plant extract is known for its emollient effect.
Chiết xuất thực vật được biết đến với tác dụng làm mềm da.
Từ đồng nghĩa: