Nghĩa của từ edible trong tiếng Việt

edible trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

edible

US /ˈed.ə.bəl/
UK /ˈed.ə.bəl/
"edible" picture

Tính từ

ăn được, có thể ăn được

fit to be eaten; not poisonous

Ví dụ:
These mushrooms are edible.
Những cây nấm này ăn được.
The plant produces small, edible berries.
Cây này cho ra những quả mọng nhỏ, ăn được.

Danh từ

thực phẩm, đồ ăn

an item of food

Ví dụ:
The survival kit contained various edibles.
Bộ dụng cụ sinh tồn chứa nhiều loại thực phẩm.
They gathered wild edibles from the forest.
Họ thu thập các loại thực phẩm hoang dã từ rừng.