Nghĩa của từ wholesome trong tiếng Việt
wholesome trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
wholesome
US /ˈhoʊl.səm/
UK /ˈhəʊl.səm/
Tính từ
1.
lành mạnh, có lợi cho sức khỏe
good for your health or well-being
Ví dụ:
•
Eating wholesome foods is essential for a healthy lifestyle.
Ăn thực phẩm lành mạnh là điều cần thiết cho một lối sống lành mạnh.
•
The documentary offered a wholesome perspective on family life.
Bộ phim tài liệu đã mang đến một góc nhìn lành mạnh về cuộc sống gia đình.
2.
trong sáng, đạo đức
suggesting health and moral well-being; virtuous
Ví dụ:
•
The movie was a wholesome family entertainment.
Bộ phim là một chương trình giải trí gia đình trong sáng.
•
She has a very wholesome attitude towards life.
Cô ấy có một thái độ rất trong sáng đối với cuộc sống.
Từ liên quan: