Nghĩa của từ palatable trong tiếng Việt

palatable trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

palatable

US /ˈpæl.ə.t̬ə.bəl/
UK /ˈpæl.ə.tə.bəl/

Tính từ

1.

ngon, dễ ăn

pleasant to the taste

Ví dụ:
The soup was surprisingly palatable, despite its unusual ingredients.
Món súp này ngon một cách đáng ngạc nhiên, mặc dù có những nguyên liệu khác thường.
He found the bland hospital food barely palatable.
Anh ấy thấy thức ăn nhạt nhẽo ở bệnh viện hầu như không dễ ăn.
2.

dễ chấp nhận, thỏa đáng

acceptable or satisfactory

Ví dụ:
The compromise was not ideal, but it was the most palatable option for both parties.
Thỏa hiệp không phải là lý tưởng, nhưng đó là lựa chọn dễ chấp nhận nhất cho cả hai bên.
The new regulations were made more palatable by offering incentives.
Các quy định mới trở nên dễ chấp nhận hơn nhờ việc đưa ra các ưu đãi.