Nghĩa của từ dived trong tiếng Việt

dived trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

dived

US /daɪvd/
UK /daɪvd/

Thì quá khứ

nhảy, lặn

the past tense of 'dive', meaning to plunge head first into water or to move quickly downwards or forwards

Ví dụ:
He dived into the pool with a splash.
Anh ấy nhảy xuống hồ bơi với một tiếng té nước.
The submarine dived deep beneath the waves.
Tàu ngầm lặn sâu dưới những con sóng.