Nghĩa của từ dives trong tiếng Việt
dives trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
dives
US /daɪvz/
UK /daɪvz/
Danh từ
1.
cú nhảy, lặn
a sudden plunge, especially headfirst into water
Ví dụ:
•
He performed several impressive dives from the high board.
Anh ấy đã thực hiện nhiều cú nhảy ấn tượng từ ván nhảy cao.
•
The submarine made a deep dive to avoid detection.
Tàu ngầm đã thực hiện một cú lặn sâu để tránh bị phát hiện.
2.
quán rượu tồi tàn, nơi tồi tàn
a disreputable or cheap bar or club
Ví dụ:
•
They ended up in a smoky dive, drinking cheap beer.
Họ kết thúc ở một quán rượu tồi tàn đầy khói, uống bia rẻ tiền.
•
I wouldn't go into that dive alone at night.
Tôi sẽ không đi vào cái quán rượu tồi tàn đó một mình vào ban đêm.
Động từ
1.
lặn, nhảy
plunge headfirst into water
Ví dụ:
•
He dives into the pool every morning.
Anh ấy lặn xuống hồ bơi mỗi sáng.
•
The bird dives for fish in the river.
Con chim lặn xuống sông để bắt cá.
2.
lao dốc, giảm nhanh
go down quickly
Ví dụ:
•
The stock market dives when there's bad news.
Thị trường chứng khoán lao dốc khi có tin xấu.
•
The plane dives towards the runway.
Máy bay lao xuống đường băng.
Từ liên quan: