Nghĩa của từ terminate trong tiếng Việt

terminate trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

terminate

US /ˈtɝː.mə.neɪt/
UK /ˈtɜː.mɪ.neɪt/
"terminate" picture

Động từ

1.

chấm dứt, kết thúc

bring to an end

Ví dụ:
The company decided to terminate the contract.
Công ty quyết định chấm dứt hợp đồng.
The train will terminate at the next station.
Chuyến tàu sẽ kết thúc tại ga tiếp theo.
2.

chấm dứt hợp đồng lao động, sa thải

dismiss from employment

Ví dụ:
The company had to terminate several employees due to budget cuts.
Công ty phải chấm dứt hợp đồng với một số nhân viên do cắt giảm ngân sách.
His employment was terminated for gross misconduct.
Việc làm của anh ấy đã bị chấm dứt vì hành vi sai trái nghiêm trọng.
Từ liên quan: