Nghĩa của từ liquefy trong tiếng Việt

liquefy trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

liquefy

US /ˈlɪk.wə.faɪ/
UK /ˈlɪk.wɪ.faɪ/
"liquefy" picture

Động từ

hóa lỏng, làm cho thành nước

to make or become liquid

Ví dụ:
Gases must be cooled to extremely low temperatures to liquefy.
Khí phải được làm lạnh xuống nhiệt độ cực thấp để hóa lỏng.
The heat from the sun will liquefy the ice.
Sức nóng từ mặt trời sẽ làm hóa lỏng băng.