Nghĩa của từ descended trong tiếng Việt

descended trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

descended

US /dɪˈsɛndɪd/
UK /dɪˈsɛndɪd/

Động từ

1.

hạ xuống, rơi xuống

moved or fell downwards

Ví dụ:
The aircraft descended rapidly through the clouds.
Máy bay hạ xuống nhanh chóng xuyên qua những đám mây.
He descended the stairs carefully.
Anh ấy đi xuống cầu thang một cách cẩn thận.
2.

có nguồn gốc, truyền lại

originated or came from a particular ancestor or source

Ví dụ:
She is descended from a long line of artists.
Cô ấy có nguồn gốc từ một dòng dõi nghệ sĩ lâu đời.
The tradition has descended through generations.
Truyền thống đã truyền lại qua nhiều thế hệ.