Nghĩa của từ "descend into" trong tiếng Việt
"descend into" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
descend into
US /dɪˈsend ˈɪntuː/
UK /dɪˈsend ˈɪntuː/
Cụm động từ
chìm vào, chuyển sang
to fall into a worse state or condition
Ví dụ:
•
The country began to descend into chaos after the revolution.
Đất nước bắt đầu chìm vào hỗn loạn sau cuộc cách mạng.
•
His health started to descend into a critical state.
Sức khỏe của anh ấy bắt đầu chuyển sang tình trạng nguy kịch.