Nghĩa của từ "dealing with" trong tiếng Việt
"dealing with" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
dealing with
US /ˈdiːlɪŋ wɪθ/
UK /ˈdiːlɪŋ wɪð/
Cụm động từ
1.
giải quyết, xử lý
to take action to achieve something or to solve a problem
Ví dụ:
•
We need to find a better way of dealing with this issue.
Chúng ta cần tìm một cách tốt hơn để giải quyết vấn đề này.
•
The government is dealing with the economic crisis.
Chính phủ đang giải quyết cuộc khủng hoảng kinh tế.
2.
giao dịch với, làm việc với
to have business relations with someone
Ví dụ:
•
I don't like dealing with that company.
Tôi không thích giao dịch với công ty đó.
•
Our sales team is responsible for dealing with clients.
Đội ngũ bán hàng của chúng tôi chịu trách nhiệm làm việc với khách hàng.
Từ liên quan: