Nghĩa của từ dealings trong tiếng Việt
dealings trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
dealings
US /ˈdi·lɪŋz/
Danh từ
1.
giao dịch
a business relation or transaction.
Ví dụ:
•
they had dealings with an insurance company
Từ đồng nghĩa:
2.
giao dịch
the activity of buying and selling a particular commodity.
Ví dụ:
•
drug dealing
Từ liên quan: