Nghĩa của từ deal-making trong tiếng Việt

deal-making trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

deal-making

Danh từ

thỏa thuận

the activity of making business agreements or arrangements:

Ví dụ:
It's a company with a poor track record in deal-making.