Nghĩa của từ curled trong tiếng Việt
curled trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
curled
US /kɜːrld/
UK /kɜːld/
Tính từ
xoăn, cuộn tròn
formed into a spiral or curve
Ví dụ:
•
Her hair was naturally curled.
Tóc cô ấy tự nhiên xoăn.
•
The cat lay curled up on the sofa.
Con mèo nằm cuộn tròn trên ghế sofa.
Động từ
uốn cong, cuộn tròn
to form or cause to form into a spiral or curve
Ví dụ:
•
She curled her fingers around the warm mug.
Cô ấy cuộn các ngón tay quanh chiếc cốc ấm.
•
The smoke curled upwards into the sky.
Khói cuộn lên trời.
Từ liên quan: