Nghĩa của từ curls trong tiếng Việt

curls trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

curls

US /kɜːrlz/
UK /kɜːlz/

Danh từ số nhiều

lọn tóc xoăn, tóc xoăn

strands of hair that are formed into a spiral or coil shape

Ví dụ:
She has beautiful blonde curls.
Cô ấy có mái tóc vàng xoăn đẹp.
His hair fell in soft curls around his face.
Tóc anh ấy buông xuống thành những lọn xoăn mềm mại quanh mặt.

Động từ

uốn, cuộn

forms into a spiral or coiled shape

Ví dụ:
The smoke curls upwards into the sky.
Khói cuộn lên trời.
She curls her hair every morning.
Cô ấy uốn tóc mỗi sáng.