Nghĩa của từ cupped trong tiếng Việt

cupped trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

cupped

US /kʌpt/
UK /kʌpt/

Tính từ

khum lại, có hình chén

held or formed into the shape of a cup

Ví dụ:
She held the small bird gently in her cupped hands.
Cô ấy nhẹ nhàng giữ con chim nhỏ trong lòng bàn tay khum lại.
He drank water from his cupped palms.
Anh ấy uống nước từ lòng bàn tay khum lại.