Nghĩa của từ crummy trong tiếng Việt

crummy trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

crummy

US /ˈkrʌm.i/
UK /ˈkrʌm.i/
"crummy" picture

Tính từ

1.

tồi tàn, chất lượng kém

of poor quality; shoddy

Ví dụ:
I bought a crummy used car that broke down after a week.
Tôi đã mua một chiếc ô tô cũ tồi tàn mà bị hỏng sau một tuần.
The hotel room was small and crummy.
Phòng khách sạn nhỏ và tồi tàn.
2.

khó chịu, ốm yếu

feeling unwell; ill

Ví dụ:
I'm feeling a bit crummy today, so I might stay home.
Hôm nay tôi cảm thấy hơi khó chịu, nên có thể tôi sẽ ở nhà.
After eating that old sandwich, I felt really crummy.
Sau khi ăn cái bánh mì cũ đó, tôi cảm thấy rất khó chịu.