Nghĩa của từ crummy trong tiếng Việt
crummy trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
crummy
US /ˈkrʌm.i/
UK /ˈkrʌm.i/
Tính từ
1.
2.
khó chịu, ốm yếu
feeling unwell; ill
Ví dụ:
•
I'm feeling a bit crummy today, so I might stay home.
Hôm nay tôi cảm thấy hơi khó chịu, nên có thể tôi sẽ ở nhà.
•
After eating that old sandwich, I felt really crummy.
Sau khi ăn cái bánh mì cũ đó, tôi cảm thấy rất khó chịu.