Nghĩa của từ crude trong tiếng Việt
crude trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
crude
US /kruːd/
UK /kruːd/
Tính từ
1.
thô, thô sơ
in a natural or raw state; not yet processed or refined
Ví dụ:
•
Crude oil is transported by pipelines.
Dầu thô được vận chuyển bằng đường ống.
•
They used crude methods to extract the minerals.
Họ đã sử dụng các phương pháp thô sơ để khai thác khoáng sản.
Từ đồng nghĩa:
2.
thô tục, thô lỗ
offensively impolite or vulgar
Ví dụ:
•
His crude jokes made everyone uncomfortable.
Những câu đùa thô tục của anh ta khiến mọi người khó chịu.
•
She was offended by his crude remarks.
Cô ấy bị xúc phạm bởi những nhận xét thô lỗ của anh ta.