Nghĩa của từ crick trong tiếng Việt

crick trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

crick

US /krɪk/
UK /krɪk/
"crick" picture

Danh từ

1.

vẹo, đau nhói

a sudden painful stiffness in the neck or back

Ví dụ:
I woke up with a crick in my neck.
Tôi thức dậy với một cái vẹo ở cổ.
He got a crick in his back from lifting heavy boxes.
Anh ấy bị đau nhói ở lưng do nâng những chiếc hộp nặng.
2.

suối nhỏ, lạch

a small narrow stream

Ví dụ:
We followed the winding crick through the woods.
Chúng tôi đi theo con suối nhỏ uốn lượn qua rừng.
The children were playing by the crick.
Những đứa trẻ đang chơi bên con suối nhỏ.
Từ đồng nghĩa:

Động từ

làm vẹo, gây đau nhói

cause a crick in (the neck or back)

Ví dụ:
Sleeping in an awkward position can crick your neck.
Ngủ sai tư thế có thể làm vẹo cổ bạn.
Be careful not to crick your back when you lift that.
Hãy cẩn thận đừng để đau nhói lưng khi bạn nâng cái đó.
Từ đồng nghĩa: