Nghĩa của từ crick trong tiếng Việt
crick trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
crick
US /krɪk/
UK /krɪk/
Danh từ
1.
Động từ
làm vẹo, gây đau nhói
cause a crick in (the neck or back)
Ví dụ:
•
Sleeping in an awkward position can crick your neck.
Ngủ sai tư thế có thể làm vẹo cổ bạn.
•
Be careful not to crick your back when you lift that.
Hãy cẩn thận đừng để đau nhói lưng khi bạn nâng cái đó.