Nghĩa của từ brook trong tiếng Việt

brook trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

brook

US /brʊk/
UK /brʊk/
"brook" picture

Danh từ

suối nhỏ, lạch

a small stream

Ví dụ:
We crossed the shallow brook by stepping on stones.
Chúng tôi băng qua con suối nhỏ cạn bằng cách bước lên đá.
The children loved to play by the clear brook.
Những đứa trẻ thích chơi bên con suối nhỏ trong vắt.

Động từ

dung thứ, chịu đựng, cho phép

to tolerate or allow (something, typically dissent or opposition)

Ví dụ:
I will not brook any insubordination.
Tôi sẽ không dung thứ cho bất kỳ sự bất tuân nào.
The government would not brook any criticism of its policies.
Chính phủ sẽ không dung thứ cho bất kỳ lời chỉ trích nào đối với các chính sách của mình.