Nghĩa của từ coping trong tiếng Việt
coping trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
coping
US /ˈkoʊ.pɪŋ/
UK /ˈkəʊ.pɪŋ/
Động từ
đối phó, xoay sở
dealing effectively with something difficult
Ví dụ:
•
She is still coping with the loss of her mother.
Cô ấy vẫn đang đối phó với sự mất mát của mẹ mình.
•
He's coping well under pressure.
Anh ấy đang đối phó tốt dưới áp lực.
Danh từ
sự đối phó, cách xoay sở
the act of dealing with something difficult
Ví dụ:
•
Her coping mechanisms are very healthy.
Các cơ chế đối phó của cô ấy rất lành mạnh.
•
The seminar focused on stress coping strategies.
Hội thảo tập trung vào các chiến lược đối phó với căng thẳng.
Từ đồng nghĩa:
Từ liên quan: