Nghĩa của từ "come into sight/view" trong tiếng Việt

"come into sight/view" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

come into sight/view

US /kʌm ˈɪn.tuː saɪt / vjuː/
UK /kʌm ˈɪn.tuː saɪt / vjuː/
"come into sight/view" picture

Thành ngữ

hiện ra, lọt vào tầm mắt

to appear or become visible

Ví dụ:
As we rounded the corner, the castle came into sight.
Khi chúng tôi đi vòng qua góc đường, tòa lâu đài hiện ra trước mắt.
The ship slowly came into view on the horizon.
Con tàu từ từ xuất hiện nơi chân trời.