Nghĩa của từ sighting trong tiếng Việt
sighting trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
sighting
US /ˈsaɪ.t̬ɪŋ/
UK /ˈsaɪ.tɪŋ/
Danh từ
sự nhìn thấy, sự quan sát được
an occasion when someone sees something that is rare, unusual, or being searched for
Ví dụ:
•
There have been several sightings of the rare bird in this area.
Đã có một vài lần nhìn thấy loài chim quý hiếm này ở khu vực này.
•
The first sighting of the ship was reported at dawn.
Lần đầu tiên nhìn thấy con tàu đã được báo cáo vào lúc bình minh.